Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 6/63

  1. Nguyễn Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Thế Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mậu Thịnh - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Thế Chuẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1967 Xem đầy đủ →
  4. Dương Thế Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Chùa - Hương Vỹ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Kiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Từ Dương - Cao Thành - Ứng hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đà Ninh - Đông Thịnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thế Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Ổ - Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Lứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Hạc - Dĩnh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phan Thế Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Thành - Nam Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thế Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Trịnh Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khoái - Nga Yên - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Tước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đương Sơn - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Thế Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Thế Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ninh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Thế Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Xuân Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Cường - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thế Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Kim - Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Thế Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin ,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  25. Trần Thế Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nông Thế Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Thế Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Dân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1973 Xem đầy đủ →
  29. Phan Thế Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Yên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Trần Thế Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Kiều - Thái Thọ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu