Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thế” trong 91 danh sách · trang 25/63

  1. Đoàn Thế Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Hương- Chuế Lưu- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/02/1969 x: 20300; y: 83600 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Ngọc- Chi Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Thế Hệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1969 (52-53)03 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  4. Vũ Thế Môn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 7- Yên Mỹ- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 29/04/1969 (15-83)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  5. Đinh Thế Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/05/1969 Làng Băng Go, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thế Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Yên- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/07/1969 Nam làng Đắckiêu, H 29 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Thế Lữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Lang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 11/1/1969 (57-52)02 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Thế Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1969 (94-66)09 phía tây đồi 910 = 1200m Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Thung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1969 (13-87) Đắc Lao Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 17/05/1969 Cách N45 (2giờ) giữa làng Gà và Tân Lạc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Chừng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1969 (98-92)06 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Khuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngưu Yên- Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1969 (71-18)04 Xem đầy đủ →
  13. Vi Thế Cứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1969 Ngọc Long Rua Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dân- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/04/1969 Mộ 6, Vùng nội, Viện 1 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Cát- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1970 Bệnh xá BT.Trung mộ 17 Xem đầy đủ →
  16. Lã Thế Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/5/1970 x13-420 y 66940 mô 2 1/50000 Tà Sẻng Xem đầy đủ →
  17. Cao Thế Điển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/10/1970 (72-52)04 Đắc Xút 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 11/2/1970 cách Ko Paih 500m về phía Nam Xem đầy đủ →
  19. Hà Thế Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Tôn- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 18/04/1970 (89-42)09 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  20. Hà Thế Há Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 20/04/1970 (89-41)07 Đăk Tô Xem đầy đủ →
  21. Hà Thế Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 18/04/1970 (89-42) Đak siêng Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Hà Thế Há Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bế Triều- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 5/2/1970 Chư Nga Bắc, Huyện 4 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế (Kỳ) Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồi Quan- Văn Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Giang- khu phố 1- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1970 (90-38)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  26. Phan Thế Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 (48-17)01 1/25000 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Quang Thệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970 (89-39)03 quận Đắc Sút Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đồng Xá- Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 16/02/1970 (46-80)04 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Thế Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bất Động- Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1970 (58-18)04 Ba Kha Tà Xẻng 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đào Hữu Thẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thọ- Tiên Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu