Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
304 người khớp “Thấm” trong 91 danh sách · trang 7/11
- Mai Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hải- Kế Sách- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quá Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Anh- Hải Hậu- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Thọ- Lục Nam- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Tho- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lang- Hạ Lang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lung- Hạ Long- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Lang- Hạ Lang- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải An- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Niên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Quận- Kinh Môn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Thuận- Kinh Môn- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thậm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Phú Cường- Kim Anh- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hữu- Kim Môn- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu