Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

304 người khớp “Thấm” trong 91 danh sách · trang 6/11

  1. Nguyễn Văn Tham Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Đào Đình Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Danh Thấm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Lại- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 7, hàng 9, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Kim Giang- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1978 Mộ 4, hàng 7, NT F10 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Thăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Cao Thắng Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Đạo Chí Kinh- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thắm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Thám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Huy Tham Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Thám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Thanh- Thư Trì- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Như Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bản Cháu- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hà Hồng Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà Hữ Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hà Hữu Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Bá Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp An- Kinh Môn- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lai Thế Thắm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuất Há- Bạch Thông- Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Trường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Thăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hy sinh: 16/7/1973 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Yên Đông- Yên Lập- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cao Thắng- Trung Chính- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Thẳm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thăng- Chung Chính- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Thâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu