Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thảnh” trong 95 danh sách · trang 15/196

  1. Lý Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Sóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Duyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mậu Công - Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Trung đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thế Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mậu Thịnh - Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Thị - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1967 Xem đầy đủ →
  8. Tạ Thanh Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Lũ - Tân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Thái Doãn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Nhân - Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lai - Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hà Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lê Lợi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Hồng Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · HTX Vạn Thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Nân - Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Hòa An - Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: Ban Chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ai Làng - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Tiến Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Thanh Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Liêm - Trung Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 376 Hoàng Ngân - Khối 37 - Khu 5 - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  25. Luân Thanh Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Nam - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Cao Thanh Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Thanh - Hợp Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Hương - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu