Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
299 người khớp “Thạch” trong 91 danh sách · trang 6/10
- Trần Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 6, hàng 5, ô 5, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Mộ 345, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bội Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Thách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thiên Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giang Sơn- Gia Lương- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Thạch Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vương- Yên Thế- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Điền Lư- Bá Thước- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 488/ D4- Trương Mai- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thạch Độg Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Xuân- Giao Xuân- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thạch Độg Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Giao Xuân- Giao Xuân- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đồng Tiến- Hữu Lũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lâm Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Sơn- Bảo Yên- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Điền- Nga Sơn- Hy sinh: 3/8/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Mông Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Độ- Lục Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngãi Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngải Đăng- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Bình- Trần Thời- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu