Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
299 người khớp “Thạch” trong 91 danh sách · trang 7/10
- Nguyễn Hồng Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Khánh Bình Tây- Trần Thời- Hy sinh: 1/8/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Hòa- Tam Nông- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Phúc- Quế Võ- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thừa Thiên- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Bình- Long Mỹ- Hy sinh: 16/8/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đan Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đan Phượng- Hoài Đức- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thạch Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chúc Núi - Tiên Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Bắc- Hải Hậu- Hy sinh: 7/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Độ- Lục Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Duyên Hà- Thanh Trì- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thạnh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Quang Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Thạch Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ba Viễn- Tư Kháng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thạch Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cà Mau- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
- Thạch Kim Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thành- Yên Thành- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Thạch May Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Triệu Đầu- Cầu Kè- Hy sinh: 5/4/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu