Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.530 người khớp “Thăng” trong 95 danh sách · trang 51/51

  1. Phạm Công Thàng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Châu-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Quân-Trấn Yên-Yên Bái Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Quyết Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bài Kênh-Yên Trạch-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Trần Cao Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Đông-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Thăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lang Công-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Quang-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chu Văn An-Hải phòng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Mẫu-Kim Sơn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  10. Lưu Văn Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Thắng-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hưng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Tăng Hồng Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Bình-Quỳ Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Trần Bá Thăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Triệu Lương-Đông Hà-Quảng Trị Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Long-Cẩm Thuỷ-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  15. Nông Quyết Thắng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Thăng DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hoá - Bắc Thái Hy sinh: 12/5 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tân Lập, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Thái Nguyên, Thái Thụy, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Triệu Đại Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tiến Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1945 · Phong Hải, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiên Thăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Thăng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Bình Đình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Hưng Long, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 27/11/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hạnh Đàn, Tân Lập, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/2/1974 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hải Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ D9 E271 F302 Hy sinh: 14/11/1978 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Công Thắng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Vũ Tây, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 27, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 04/3/1980 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu