Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 46/63
- Nguyễn Thế Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tố- Thuận Thành- Hy sinh: 16/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Truyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đình Tố- Thuận Thành- Hy sinh: 18/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Giang- Gia Lương- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nghi Mỹ- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiến Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thí Yên- Yên Dũng- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Bắc- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Võ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trí Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Phương- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn The Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Lâm- Văn Lãng- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Chạ - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Lợi- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thẻ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tây Sơn- Ba Vì- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu