Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 47/63

  1. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 21/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Hưng- Kiến Xương- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đình- Kim Anh- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Diễn Kim- Diễn Châu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nông Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nông Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Am- Lê Lai- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nông Thế Ngậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nông Thế Ngậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Đồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nông Thế Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ông Thế Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Ông Thế Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Sơn- Lạng Giang- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Ong Thế Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ong Thế Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cảnh Thụy- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ong Thế Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Thủy- Yên Dũng- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Pha Bà Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Bá Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Thành- Thanh Ba- Hy sinh: 12/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Môn- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Môn- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Quang Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Diễn Vạn- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thế Chẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Thịnh- Kinh Môn- Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thế Đằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Ninh Giang- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thế Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu