Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 41/63

  1. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Đô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hưng- Thái Ninh- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Đốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Kênh- Gia Lộc- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nghĩa Trụ- Văn Giang- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quang Tiến- Kim Anh- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tự Do- Bắc Giang- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Duy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Gia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Nhân Hưng- Lý Nhân- Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Vệ- Đông Sơn- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Hệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Hẹp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu