Nguyễn Thế Hệ

Quê quánNam Ninh- Nam Trực-
Ngày hy sinh 9/5/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1071477]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Hệ, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25332, Quê quán=Nam Ninh- Nam Trực-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15901 (số thứ tự 1071477).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Hệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Hệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 9/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Chác sinh 1951 · Liên Phương- Hạ Hòa-
  2. Hoàng Văn Hải sinh 1950 · Thụy Khanh- Thụy Anh-
  3. Hoàng Văn Trường sinh 1936 · Hương Lạc- Lạng Giang-
  4. Nguyễn Thế Hệ Nam Ninh- Nam Trực-
  5. Nguyễn Thế Hệ Nam Ninh- Nam Trực-
  6. Nguyễn Văn Sen Tân Trào- Thanh Miện-
  7. Nguyễn Văn Sen sinh 1950 · Tân Trào- Thanh Miện-
  8. Phạm Đình Việt Vĩnh Hào- Vụ Bản-
  9. Phạm Đình Việt Vĩnh Hào- Vụ Bản-
  10. Phạm Văn Hới Nghi Ân- Nghi Lộc-