Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 42/63

  1. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng Phương- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Phượng- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hợp- Đông Quan- Hy sinh: 26/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thế Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 10/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Nhuận Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- - Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kiên- Giá Rai- Hy sinh: 23/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Huỵch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Hòa- An Thụy- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Huỵch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hào Nghĩa- An Thụy- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Huỵch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Hòa- An Thụy- Hy sinh: 27/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Quí- Vũ Thư- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 3/11/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Phúc- An Thụy- Hy sinh: 3/9/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu