Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.877 người khớp “Thê” trong 91 danh sách · trang 22/63

  1. Nguyễn Thế Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/4/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · An Tiến- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1967 Nghĩa trang ban 4, Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Thế Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lại Thế Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 13/02/1967 Viện 1, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Dương Thế Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lập- Hồng Phong- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 26/03/1968 Chân cao điểm M2 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thế Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Đông A- thành phố Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trần Thế Giai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Tiên- Định Hóa Hy sinh: 21/08/1968 Tại Buôn Bua H8 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Bùi Thế Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Trầm- Phú Thịnh- Đại Từ Hy sinh: 30/04/1968 X2 điểm 7 Xem đầy đủ →
  9. Trần Thế Yêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 21/03/1968 Nơi hy sinh (Chân đồi Chư Tăng Kra) Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thế Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Hào- Nam Thái- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1968 đồi 1042 tây Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Vũ Thế Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Tây- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1968 bắc đồi 824 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  12. Phạm Thế Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trực Thắng- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 25/03/1968 Đông Nam buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  13. Trần Thế Chén Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 1- Mỹ Trung- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 14/01/1968 Xem đầy đủ →
  14. Trần Thế Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 4- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Thế Chắu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Thế Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 OKRan B7 Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Nông Thế Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 17/02/1968 Mộ số 6 Ban 3 Viện 1 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thế Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Tự Do- Tự Phong- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1968 Ở viện nông trường 1 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Thế Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Mỹ Hưng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đường 14, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thế Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Triều- Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thế Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1968 Bản Đắc Son mới, gần C01, khu A, Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thế Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thế Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thế Uế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quan Sơn- Viên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quyết Tâm- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Cao điểm 1842 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Trần Thế Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Mỹ- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 27/10/1968 Gần suối cách Giao Lương 30' Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Đoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1968 Điểm 7, Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hà Tân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1968 (82-40) Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Chu Thế Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nghê- Hoằng Đông- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu