Vũ Thế Hòa

Năm sinh1950
Quê quánHải Tây- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 25/05/1968
Nơi hy sinhđồi 824
Vị trí mộ bắc đồi 824 Ngọc Hồi

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027851]: Lietsi {Họ tên=Vũ Thế Hòa, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/05/1968, Quê quán=Hải Tây- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đồi 824, Vị trí mộ=bắc đồi 824 Ngọc Hồi}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8274 (số thứ tự 1027851).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Thế Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Thế Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Ngọc Quỳnh sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Ngô Tất Tụ Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà
  3. Phạm Đường Lễ sinh 1948 · Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà
  4. Nguyễn Xuân Lai sinh 1935 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  5. Trần Quang Thực sinh 1942 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
  6. Phạm Quang Tài sinh 1946 · Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà
  7. Nguyễn Đức Toàn sinh 1949 · Xuân Hòa- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
  8. Nguyễn Hữu Bảng sinh 1945 · Tường Thụy- Thắng Lợi- Duy Tiền- Nam Hà
  9. Cao Văn Đồng sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
  10. Hoàng Văn Điểm sinh 1949 · Vân Đồn- Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà
  11. Phạm Quý Mừng sinh 1949 · Thượng Hữu- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
  12. Trần Đăng Dần sinh 1949 · Thanh Giao- Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
  13. Nông Bình Kim sinh 1949 · Bó Bản- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  14. Hoàng Văn Háy sinh 1949 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  15. Trần Trọng Tích sinh 1925 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
  16. Nguyễn Xuân Thanh sinh 1945 · Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc
  17. Phạm Song Luân sinh 1946 · Hoa Phương- Hoa Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  18. Phạm Văn Đổng sinh 1945 · Trần Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
  19. A Ninh sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum
  20. Nguyễn Văn Tân sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  21. Dương Văn Nại sinh 1947 · Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An
  22. Nguyễn Viết Ân sinh 1944 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  23. Trương Công Phượng sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An
  24. Hoàng Đức Cọt sinh 1947 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  25. Bùi Đức Dĩ sinh 1948 · Xóm 6 Quỳnh Đồi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  26. Nguyễn Quang Đình sinh 1948 · Thống Nhất- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
  27. Nguyễn Đức Khánh sinh 1947 · Khánh Hòa- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  28. Nguyễn Văn Kiên sinh 1945 · Chuông Càn- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  29. Nguyễn Đình Kinh sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  30. Nguyễn Đình Khương sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Mạnh sinh 1949 · Minh Đức- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  32. Trần Văn Nhờ sinh 1949 · Quang Trung- (Hải)- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  33. Vương Đình Cường sinh 1942 · Thái Quang- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
  34. Nguyễn Đình Cầu sinh 1947 · Phú Thịnh- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  35. Phạm Văn Ửng sinh 1948 · Thống Nhất- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
  36. Hoàng Văn Việt sinh 1948 · Nam Xuân- Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An
  37. Ngô Văn Thân sinh 1948 · Thắng Mỹ- Quỳnh Liên- (Kiêm) Quỳnh Lưu- Nghệ An
  38. Nguyễn Tất Tùng sinh 1942 · Xóm 5 Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  39. Lê Đình Thát sinh 1938 · Xóm Giấy- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  40. Lê Ngọc Thuận sinh 1948 · Ái Quốc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  41. Bùi Xuân Thắng sinh 1948 · Văn Sơn- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  42. Lê Huy Truật sinh 1945 · Xóm Chùa Đăng Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
  43. Nguyễn Xuân Thanh sinh 1948 · Nhà máy xăng- Xí Nghiệp- Cửa Ông- Quảng Ninh
  44. Đinh Văn Tiến sinh 1943 · Khu 7- Khu Đá Mài- Cửa Ông- Quảng Ninh
  45. Vũ Văn Tiến sinh 1945 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
  46. Nguyễn Chí Tơm (Tươm) sinh 1948 · Kim Trung- Duyên Hà- Thái Bình
  47. Trần Văn Liên sinh 1948 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  48. Trần Đại Rinh sinh 1949 · Xóm 7- Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình
  49. Quách Văn Thượng sinh 1942 · Thượng Ninh- Như Xuân- Thanh Hóa
  50. Lê Huy Tài sinh 1947 · Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  51. Trần Ngọc Lịch sinh 1948 · Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  52. Phạm Văn Ba Giáp Đông- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa
  53. Hoàng Tiến Phụng sinh 1948 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  54. Mai Quang Vinh sinh 1945 · Xóm 4- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
  55. Lê Văn Súc sinh 1944 · Quỳ Cữ- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  56. Đinh Văn Nghê Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  57. Mai Văn Hữu Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
  58. Lê Thanh Giảng sinh 1949 · Thành Lư- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  59. Lê Văn Lai sinh 1950 · Trinh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
  60. Bùi Văn Thận sinh 1950 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa