Phạm Văn Ba
| Quê quán | Giáp Đông- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 25/05/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Đồi 824 Ngọc Hồi lần 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029681]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ba, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/05/1968, Quê quán=Giáp Đông- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 824 Ngọc Hồi lần 2, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10104 (số thứ tự 1029681).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ba” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Ba” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 25/05/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Ngọc Quỳnh sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
- Ngô Tất Tụ Trịnh Xá- Bình Lục- Nam Hà
- Phạm Đường Lễ sinh 1948 · Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Lai sinh 1935 · Xóm 16- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Quang Thực sinh 1942 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Quang Tài sinh 1946 · Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Đức Toàn sinh 1949 · Xuân Hòa- Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Bảng sinh 1945 · Tường Thụy- Thắng Lợi- Duy Tiền- Nam Hà
- Cao Văn Đồng sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Nam Hà
- Hoàng Văn Điểm sinh 1949 · Vân Đồn- Nam Nghĩa- Nam Trực- Nam Hà
- Vũ Thế Hòa sinh 1950 · Hải Tây- Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Quý Mừng sinh 1949 · Thượng Hữu- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà
- Trần Đăng Dần sinh 1949 · Thanh Giao- Giao Thanh- Giao Thủy- Nam Hà
- Nông Bình Kim sinh 1949 · Bó Bản- Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Hoàng Văn Háy sinh 1949 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Trần Trọng Tích sinh 1925 · Song Mai- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Xuân Thanh sinh 1945 · Đại Phúc- Quế Võ- Hà Bắc
- Phạm Song Luân sinh 1946 · Hoa Phương- Hoa Đồng- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phạm Văn Đổng sinh 1945 · Trần Hưng- Tiên Lãng- Hải Phòng
- A Ninh sinh 1945 · Nhong Dục- Đak Rbay- H40- Kon Tum
- Nguyễn Văn Tân sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Dương Văn Nại sinh 1947 · Nghi Thuận- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Viết Ân sinh 1944 · Quỳnh Hợp- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trương Công Phượng sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An
- Hoàng Đức Cọt sinh 1947 · Quyết Tiến- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Bùi Đức Dĩ sinh 1948 · Xóm 6 Quỳnh Đồi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Quang Đình sinh 1948 · Thống Nhất- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Đức Khánh sinh 1947 · Khánh Hòa- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Kiên sinh 1945 · Chuông Càn- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Đình Kinh sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Đình Khương sinh 1948 · Hợp Lợi- Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Mạnh sinh 1949 · Minh Đức- Quỳnh Giang- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trần Văn Nhờ sinh 1949 · Quang Trung- (Hải)- Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Vương Đình Cường sinh 1942 · Thái Quang- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Đình Cầu sinh 1947 · Phú Thịnh- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phạm Văn Ửng sinh 1948 · Thống Nhất- Nghĩa Bình- Tân Kỳ- Nghệ An
- Hoàng Văn Việt sinh 1948 · Nam Xuân- Nghi Diên- Nghi Lộc- Nghệ An
- Ngô Văn Thân sinh 1948 · Thắng Mỹ- Quỳnh Liên- (Kiêm) Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Tất Tùng sinh 1942 · Xóm 5 Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Đình Thát sinh 1938 · Xóm Giấy- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Lê Ngọc Thuận sinh 1948 · Ái Quốc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Bùi Xuân Thắng sinh 1948 · Văn Sơn- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Lê Huy Truật sinh 1945 · Xóm Chùa Đăng Sơn- Đô Luơng- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thanh sinh 1948 · Nhà máy xăng- Xí Nghiệp- Cửa Ông- Quảng Ninh
- Đinh Văn Tiến sinh 1943 · Khu 7- Khu Đá Mài- Cửa Ông- Quảng Ninh
- Vũ Văn Tiến sinh 1945 · Thụy Xuân- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Chí Tơm (Tươm) sinh 1948 · Kim Trung- Duyên Hà- Thái Bình
- Trần Văn Liên sinh 1948 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
- Trần Đại Rinh sinh 1949 · Xóm 7- Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình
- Quách Văn Thượng sinh 1942 · Thượng Ninh- Như Xuân- Thanh Hóa
- Lê Huy Tài sinh 1947 · Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trần Ngọc Lịch sinh 1948 · Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Hoàng Tiến Phụng sinh 1948 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Mai Quang Vinh sinh 1945 · Xóm 4- Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Súc sinh 1944 · Quỳ Cữ- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đinh Văn Nghê Hoàng Trinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Mai Văn Hữu Hà Toại- Hà Trung- Thanh Hóa
- Lê Thanh Giảng sinh 1949 · Thành Lư- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Văn Lai sinh 1950 · Trinh Xá- Yên Ninh- Yên Định- Thanh Hóa
- Bùi Văn Thận sinh 1950 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa