Trần Thế Yêm

Năm sinh1939
Quê quánNhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà
Ngày hy sinh 21/03/1968
Nơi hy sinhChân Đồi ChưtăngKra
Vị trí mộ Nơi hy sinh (Chân đồi Chư Tăng Kra)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027645]: Lietsi {Họ tên=Trần Thế Yêm, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=21/03/1968, Quê quán=Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chân Đồi ChưtăngKra, Vị trí mộ=Nơi hy sinh (Chân đồi Chư Tăng Kra)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8068 (số thứ tự 1027645).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thế Yêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thế Yêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 21/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Bằng sinh 1946 · Mĩ Thành- Mĩ Lộc- Nam Hà
  2. A Bếp sinh 1940 · H40- Kon Tum
  3. A Nói sinh 1943 · H40- Kon Tum
  4. A Tiến sinh 1936 · Chả Nhầy- Đak Nông- H40- Kon Tum
  5. Trần Minh Đoàn sinh 1946 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình