Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

647 người khớp “Thân” trong 95 danh sách · trang 22/22

  1. Kha Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nho-Nho Quan-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cường Thịnh-Trấn Yên-Yên Bái Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Quang-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tùng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tất Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Giang Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Bình-Tân Kỳ-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Lý-Tân yên-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  9. Kha Văn Thân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lưu Kiền-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Quang, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Quang Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: BT trị E271 F3 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  13. Trần Quang Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/1/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Long Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Long Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Than Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Lệ Bình, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 10/2/1980 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thận Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Ngũ Đàn, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Đại đội 50 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu