Nguyễn Văn Thân

Năm sinh1949
Quê quánLong Thành, Yên Thành, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C2 D8 E271)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ11/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 17/2/1973
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐức Hòa, Long An
Nơi mai táng ban đầu Đức Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 697 (số thứ tự 696).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 17/2/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tỉnh sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · Hạ sỹ · C2 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  2. Trần Tình sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình · A bậc trưởng · E271 Đồng Nai · Tân Hóa, Đức Hòa, Long An
  3. Phạm Chí Thanh sinh 1953 · Đông Ninh, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · D8 E271 F3 · ,
  4. Nguyễn Văn Thân sinh 1949 · Long Thành, Yên Thành, Nghệ An · A bậc trưởng · E271 · Tân Phú, Long An
  5. Nguyễn Viết Hai sinh 1952 · Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An · C1 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  6. Nguyễn Viết Hai sinh 1952 · Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An · E271 · Tân Phú, Long An
  7. Phan Văn Nhị sinh 1949 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên, Nghệ An · E271 · ,
  8. Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1953 · Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh · A bậc phó · E271 · ,
  9. Nguyễn Hữu Kỷ sinh 1954 · Hương Long, Hương Khê, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C2 D9 E271 · ,
  10. Nguyễn Văn Sinh sinh 1947 · Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh · Hạ sỹ · C3 D9 E271 · ,
  11. Nguyễn Minh Tiến sinh 1951 · Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh · Thượng sỹ · C2 D9 E271 · ,
  12. Hồ Văn Toàn sinh 1953 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ An · Trung sỹ · C1 D8 E271 · Đức Hòa, Long An
  13. Nguyễn Minh Tuấn sinh 1951 · Nghi Hưng. Nghi Lộc, Nghệ An · E271 Đồng Nai · ,
  14. Hồ Văn Toản sinh 1946 · Quỳnh Thạch, Quỳnh Lưu, Nghệ An · E271 Đồng Nai · ,
  15. Nguyễn Chí Mãn sinh 1952 · Trung Lập, Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Binh nhất · E271 Đồng Nai · ,