Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

639 người khớp “Thân” trong 91 danh sách · trang 12/22

  1. Đào Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  2. Lê Duy Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Tuyết Than Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phán Thiện- Lục Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đàn Văn Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiến Thắng Thọ Xuân Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Quốc Thản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Đi- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Giang hoàng Hóa -Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  7. Thân Ngọc Thiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lão Hộ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1976 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Hữu Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cỏ Hội- Đông Phong- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/6/1976 Xem đầy đủ →
  9. Thân Chính Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Cống- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1977 Xem đầy đủ →
  10. Bế Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lang Yên- Trùng Khánh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  12. Chu Văn Thán (Thắn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lễ Xuất- Cao Lạng- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Hoành Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Than Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Phú- Gia Lương- Hy sinh: 7/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Duy Thân (Thận) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 14/7/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Thắng- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Hòa- Thái Ninh- Hy sinh: 15/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Công Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Du Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung An- Củ Chi- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Dương Huy Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Gia Hưng- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Than Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hà- Ninh Giang- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Kim Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đức Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Lĩnh- Nam Đàn- Hy sinh: 25/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Bồng- Đức Thọ- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu