Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
639 người khớp “Thân” trong 91 danh sách · trang 13/22
- Lê Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Yên- Thọ Xuân- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiêu Kỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 28/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Hy sinh: 6/6/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Than Nha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lý- Hải Hậu- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Tâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/1/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Thán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quốc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Yên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Yên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú- Tân Uyên- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Trắng- Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳnh Hợp- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ban- Thanh Miện- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu