Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.377 người khớp “Thái” trong 91 danh sách · trang 26/46
- Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Lãng- Hà Quảng- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Chu- Phú Lương- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thái Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Khúc Thái Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Luận Khê- Thường Xuân- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Đông Lĩnh- Đông Sơn- Hy sinh: 19/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 39 Hàng Đậu- - Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 39 Hàng Đậu- - Hy sinh: 20/11/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Như Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Trường- Quảng Xương- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Kim- Quế Phong- Hy sinh: 5/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Thái Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Kim- Quế Phong- Hy sinh: 5/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hạ - Hương Hà- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trưởng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Trưởng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhật Tân- Kim Bảng- Hy sinh: 5/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/9/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Bằng- Ý Yên- Hy sinh: 25/9/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nhật Tân- Kim Bảng- Hy sinh: 5/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ lão- Kim Động- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trạm Nội- Thuận Thành- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Huy Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lan- Thạch An- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Huy Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Huy Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Lai- Thạch An- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Thái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Ninh- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu