Lý Huy Thái

Quê quánLê Lan- Thạch An-
Ngày hy sinh 1/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065061]: Lietsi {Họ tên=Lý Huy Thái, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25263, Quê quán=Lê Lan- Thạch An-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9485 (số thứ tự 1065061).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Huy Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Huy Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Năm Hòa Lộc- Mỏ Cày-
  2. Đông Đinh Học sinh 1946 · Ngọc Xá- Quế Võ-
  3. Hà Văn Lá (Là) sinh 1949 · Bống Vế- Mai Châu-
  4. Huỳnh Đạc Phú Hiển- Châu Thành-
  5. Kim Kết Long Nghiệp- Trà Ôn-
  6. Lương Quốc Xuân sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường-
  7. Lương Quốc Xuân sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường-
  8. Lý Huy Thái Lê Lai- Thạch An-
  9. Lý Huy Thái Lê Lai- Thạch An-
  10. Nguyễn Đình Thái sinh 1947 · Hưng Dũng- Vinh-
  11. Nguyễn Đình Thái sinh 1947 · Hưng Dũng- Vinh-
  12. Nguyễn Ngọc Nghi Dang Sơn- Đô Lương-
  13. Nguyễn Quốc Việt Xuân Khu- Xuân Thủy-
  14. Nguyễn Quốc Việt Xuân Khu- Xuân Thủy-
  15. Nguyễn Văn Đường sinh 1937 · Hưng Đạo- Chí Linh-
  16. Nguyễn Văn Đường Hưng Đạo- Chí Linh-
  17. Nguyễn Văn Khoa Tiến Sơn- Lương Sơn-
  18. Nguyễn Văn Khoa sinh 1941 · Tiến Sơn- Lương Sơn-
  19. Nguyễn Văn Rèn Bình Thanh- Kỳ Sơn-
  20. Nguyễn Văn Sơn Đồng Kỳ- Yên Thế-
  21. Nguyễn Văn Sơn Đồng Kỳ- Yên Thế-
  22. Nguyễn Văn Sơn Đông Kỳ- Yên Thế-
  23. Nguyễn Văn Thê Xóm Chạ - Cổ Loa- Đông Anh-
  24. Nguyễn Văn Thọ Hồng Phong- Nam Sách-
  25. Phạm Văn Thi sinh 1950 · Tam Hung- Thủy Nguyên-
  26. Quang Duy sinh 1949 · Chấn Cương- Quỳ Hợp-