Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.515 người khớp “Thàng” trong 91 danh sách · trang 31/51

  1. Lâm Thành Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phong Lạc- Năm Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lâm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Nam Cứng- Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Chiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đại Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 4/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 26/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lê Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sổ- Đông Anh- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Vinh- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Nỗ- Đông Anh- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Đa - Kim Mổ- Đông Anh- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Luân- Thanh Chương- Hy sinh: 13/5/1965 Xem đầy đủ →
  20. Lê Nho Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoài Thượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Nho Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoài Phượng- Thuận Thành- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vật Lại- Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Giồng Trôm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  26. Lê Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Quảng Oai- Hy sinh: 8/12/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Toàn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tự Khôi- Gia Lâm- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Phú- Ứng Hòa- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu