Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.515 người khớp “Thàng” trong 91 danh sách · trang 32/51

  1. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lư- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Định Hải- Yên Định- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Lai- Bình Đại- Hy sinh: 28/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Minh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Ninh- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lý Văn Thẳng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · - Bằng Thanh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lý Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thương Yên- Uông Bí- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thuận- Hồng Dân- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1962 Xem đầy đủ →
  24. Mai Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp Đức- Thanh Hà- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Mai Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Mao Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lâm- Nam Sách- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nghiêm Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu