Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

972 người khớp “Tam” trong 91 danh sách · trang 18/33

  1. Đỗ Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Quang Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - - Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đồng Bá Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Văn Đức- Chí Linh- Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đồng Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đồng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Giao Thanh- Thạnh Phú- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đồng Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kim Hóa- Kim Thành- Hy sinh: 21/12/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đồng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Tân- Yên Lạc- Hy sinh: 5/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hồ Đăng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kênh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Hồ Ngọc Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 17 Tân Lập- Nam Định- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Minh Tấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Minh Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Minh Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Minh Tẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Sơn- Hưng Hà- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Nghĩa Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Nghĩa Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân An- Càng Long- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
  25. Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
  26. Lê Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Lê Công Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lê Hồng Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lương Sơn- Thường Xuân- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Hồng Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lương Sơn- Thường Xuân- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hồng Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lương Sơn- Thường Xuân- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu