Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

40 người khớp “TRẦN THUẦN” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Trần Đình Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Thuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lam Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Đoan - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Trần Minh Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Đồi - Hợp Đồng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thống Nhất - Tri Tiến - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1971 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đình Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Đạo - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mạnh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bằng - Nghĩa Hòa - Lang Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Nhân - Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Thuấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 23/07/1978 3857 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lục Nam, Bắc Giang Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vụ Bản Hy sinh: 1/5/78 Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Thuần Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Trần Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mĩ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 18/06/1966 Khu 5 H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Ngoài- Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1966 C quân y 18, E88 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cầu Gạo- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/7/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngọc Thuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lam Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 17/02/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Trần Minh Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Buôn Chu Kle, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mạnh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  22. Trần Công Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tiến- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1105 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  23. Trần Duy Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 25/03/1968 Tây nam đường 14, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  24. Trần Đình Thuần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 31/07/1970 (96-19)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Phúc- Đức Thọ Hy sinh: 6/4/1970 T12a Bsông Pô Kô 5 m Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/9/1971 (17-94)06 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thống Nhất- Chi Tiến- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1971 (65-28)09 Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Đồng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 26/10/1972 (18-97)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Duy Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tam Thanh- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/5/1978 Mộ 5, hàng 1, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  30. Giáp Trần Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Khương- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu