Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “TRẦN NGHỀ” trong 95 danh sách

  1. Trần Đức Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tây Sơn - Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tão - Tiến Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nhật Tảo - Tiến Dũng - Hương Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Thanh Nghệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Bá Nghề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hùng Long- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Nghe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hòa Xuân- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 17/12/1970 Buôn Kmu, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Trần Đức Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tây Sơn- Hoành Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 21/04/1970 (90-39) Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Nghệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nhật Tảo- Tiến Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1973 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu