Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.862 người khớp “TIẾN” trong 95 danh sách · trang 77/96

  1. PHẠM VĂN TIẾN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Đào Bâm, Thanh Miện, Hải Hưng Hy sinh: hy sinh ngày 19-3-1967, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  2. NGUYỄN VĂN TIẾN Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1944 · Thượng Cốc, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  3. TRẦN TIẾN DŨNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1945 · Đại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  4. Lê Tiến Lực DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1944 · Tân Hồng, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: D9 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Tiến DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1951 · Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: D3 E33 Quân khu 7 Hy sinh: 28/1/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Tiến Ất Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Thiệu Minh, Thiệu Hóa Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Tiến Bảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Thiệu Vũ, Thiệu Hóa Hy sinh: 20/03/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Đương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Xuân Thọ, Triệu Sơn Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Đạt Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Minh Khai, Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Đắc Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Quảng Ngọc, Quảng Xương Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn tiến liệu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Tiến Long Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Đông Thịnh, Đông Sơn Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Tiến Thẩm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thọ Thanh, Thường Xuân Hy sinh: 2/7/1973 Xem đầy đủ →
  14. Quách Minh Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Ngọc Trạc, Thạch Thành Hy sinh: 28/11/1974 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Tiên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Nga Liên, Nga Sơn Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Đình Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1937 · Định Bình, Yên Định Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Hùng Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Tây Hồ, Thọ Xuân Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Đông Yên, Đông Sơn Hy sinh: 4/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trương Quyết Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hải Vân, Như Thanh Hy sinh: 17/06/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Hoằng Thịnh, Như Xuân Hy sinh: 4/8/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Cẩm Bình, Cẩm Thủ y Hy sinh: 13/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Quảng Long, Quảng Xương Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quyết Tiến Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Minh Khai, TP. Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Nghiêm Tiến Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Sơn Đồng, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 13/10/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Tiến Khánh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Tiến Khánh Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1942 · Đông Mỹ, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Tiên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Đức Long, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tiến Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1924 · Diễn Hoa, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Minh Tiến Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1928 · Thanh Hưng, Thường Tín, Hà Tây Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tiền Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1952 · Hoàng Cường, Thành Đồng, Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu