TRẦN TIẾN DŨNG

Năm sinh1945
Quê quánĐại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội
Đơn vị Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 (danh sách ghi: d9, e22)
Cấp bậcBinh nhất
Ngày hy sinh hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn…, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 125.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “TRẦN TIẾN DŨNG” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “TRẦN TIẾN DŨNG” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày hy sinh ngày 22-5-1966, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn.

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. NGUYỄN VĂN TIẾN sinh 1944 · Thượng Cốc, Thanh Oai, Hà Tây · Tiểu đội trưởng · d9, e22
  2. PHẠM VĂN THÀNH sinh 1944 · Thạch Thán, Quốc Oai, Hà Tây · Binh nhất · d9, e22
  3. PHÙNG ĐÌNH PHÚC sinh 1944 · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · d9, e22
  4. NGUYỄN ĐỨC NHÃ sinh 1944 · Hạ Mỗ, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · d9, e22
  5. TẠ VĂN PHỤC sinh 1944 · Liên Trung, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · d9, e22
  6. TRẦN VĂN THỰC sinh 1944 · Thượng Mỗ, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · d9, e22
  7. TRẦN VĂN QUYÊN sinh 1944 · Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây · Binh nhất · d9, e22
  8. NGUYỄN ĐĂNG KHOA sinh 1945 · Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội · Binh nhất · d9, e22
  9. ĐỖ TRỌNG TÝ sinh 1945 · Xuân Phương, Từ Liêm, Hà Nội · Binh nhất · d9, e22