Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

443 người khớp “Tống” trong 95 danh sách · trang 7/15

  1. Tống Xuân Đài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Hồng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1969 Tây hồ E Sen Mơ Xem đầy đủ →
  2. Tống Công Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Cầu- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 3/11/1969 (1300-81600) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Tống Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 (20-83)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Tống Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Tống Kim Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 27/03/1969 (88-02)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Tống Quang Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 19/09/1969 (24-48)08 quận Vo Rang Xem đầy đủ →
  7. La Văn Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cô Pây- Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/02/1970 34 (16-69)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Tống Văn Hóa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Mường Máy ATôPơ Mộ 12 Xem đầy đủ →
  9. Tống Văn Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Phía Tây Ấp Plây Queng Khu 5 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Tổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 28/01/1970 Xem đầy đủ →
  11. Tống Bá Chúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Phương Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 31/10/1970 (19-08)05 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Tống Thế Đến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Pháp- Cộng Hoà- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  13. Tống Đức Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân An- Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/08/1971 (16-11)02 Kon Tum 50000 Xem đầy đủ →
  14. Tống Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Lễ- Hải Châu- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/06/1972 (12-94)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nông Ngọc Tống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bản Trang- Đà Thông- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Ngọc Tống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Tống Đức Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 4/4/1972 (05-88)02 03 Plei Gia Siêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Tống Văn Sơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Phong- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Tống Huy Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 1 Phúc Tân- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1972 (11-80)03 Nghĩa trang ĐT17 đồi A2 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Tống Văn Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Quân- Sơn Dương Hy sinh: 27/10/1972 (46-97)07 K3 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Tống Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Từ Sơn- Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/2/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  22. Tống Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/05/1972 Ngoài thị xã Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Huệ- Bình Dương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 12/4/1972 Bắc An Mỹ, Lệ Trung Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Dụng Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/4/1972 (76-24)08 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Tống Ngọc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Danh- Huyền Tụng- Bạch Thông Hy sinh: 19/01/1973 (23-86)09 Lệ Thanh m7 Xem đầy đủ →
  26. Trần Thắng Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Cảm- Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 18/02/1973 (20-22)09 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Khổng Minh Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Lâm- Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Hùng- Phú Vinh- Đông Phú- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/06/1973 Bệnh xá F Xem đầy đủ →
  29. Tống Phúc Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Bình- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Tống Nguyên Nhẹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Trung- Thượng Nam- Hương Sơn Hy sinh: 13/07/1973 (88-11)06 Blei Breng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu