Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

443 người khớp “Tống” trong 95 danh sách · trang 2/15

  1. Tống sỹ Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · An Tiến - Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/7/1967 Xem đầy đủ →
  2. Tống Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hàm Rồng - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Tống Văn Ngư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thịnh - Triệu Hà - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Tống Thanh Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Dụng Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tảo Dương Văn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hải - Xuân Nghi - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  7. Tống Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Bình - Bình Thượng - Cọc Sáu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Tống Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Ninh - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1967 Xem đầy đủ →
  9. Tống Hữu Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thái Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Đình Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đống Đa - Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/2019 Xem đầy đủ →
  11. Tống Hồng Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Mạnh Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhan Bầu - Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1973 Xem đầy đủ →
  13. Tống Công Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · La Cầu - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Ngọc Tống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Tống Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khánh Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Tống Văn Thốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Bồng - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  17. Tống Ngọc Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoài Thôn - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Tống Văn Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sác Ngà - Ngọc Khê - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Trần Nguyên Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hương Phú - Cẩm Sơn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Pắc Pố - Cao Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Tống Phúc Bàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Nhật Quả - Thọ Dân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  23. Mông Văn Tọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Vằm - Quang Thanh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  24. Tống Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  25. Tống Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Tống Viên Chăn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Cống - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nông Minh Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Duy Tỗng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Duy Nhất - Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Tống Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Y - Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Tòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Vinh - Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu