Tống Viên Chăn

Năm sinh1942
Quê quánĐồng Cống - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1965
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh - Tân Cảnh
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12094 (số thứ tự 12093).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tống Viên Chăn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tống Viên Chăn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Tấn sinh 1951 · Chiều Khúc - Tân Chiều - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.15.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Trọng Tuể sinh 1950 · Tây Phú - Hoằng Quỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đặc Công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Đơn sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.08.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hứa Văn Ái sinh 1949 · Đông Hương - Nhật Tiến - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 08.72.06 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Đức Phong sinh 1945 · Phúc An - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đinh Văn Tít sinh 1951 · Nà Vài - Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3