Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
207 người khớp “Tịch” trong 90 danh sách · trang 5/7
- Trần Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Công Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hưng Đạo- Đông Quan- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số nhà 52 Đông Kinh- Thị xã Cao Bằng- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thái Hòa- Bình Giang- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phúc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Tân- Khoái Châu- Xem đầy đủ →
- Hoàng Quốc Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Sơn Hòa- Nho Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tích Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tích Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Tiến- Phú Cừ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Văn Lang- Hưng Hà- Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thành Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạch Bình- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vân Bảng- Cẩm Khê- Hy sinh: 26/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Cường- Kim Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Lạc- Cầm Thới- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Yên Thế- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Phú- Thạch Thất- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Vĩnh Bão- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Dân Chủ- Hưng Hà- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 134 Thủ Lệ khối 68- Ba Đình- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Ninh Tích Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 3- Đô Lương- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
- Ninh Tích Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm B- TT Đô Lương- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu