Trần Văn Tích

Quê quán- -
Ngày hy sinh 1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052863]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tích, Năm sinh=, Ngày hy sinh=1972, Quê quán=- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33286 (số thứ tự 1052863).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tích” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Viết Côn sinh 1952 · Cốc Lùng- Lạc Long- Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  2. Ba Lan Ty sinh 1942 · Buôn Sai- Enu- Cheo Reo- Đắk Lắk
  3. Châu Văn Tường sinh 1947 · Thăng Bình- Quảng Nam
  4. G Lai sinh 1936 · Làng Hà Nừng- Xã Hà Nừng- Huyện 1- Gia Lai
  5. Siu Thin sinh 1948 · Làng Bùa- E1- Huyện 5- Gia Lai
  6. Y Vót Dục Nội- Đak Dục- H40- Kon Tum
  7. Nguyễn Văn Hồng sinh 1941 · Vân Đình- Xuân Lộc- Can Lộc
  8. Tạ Đức Bằng sinh 1953 · Thuỵ Vân- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Tuấn Long Sơn sinh 1948 · Hợp Thành- Cao Lộc- Lạng Sơn
  10. Phạm Văn Minh - -
  11. Phạm Văn Minh - -
  12. Nguyễn Văn Cung - -
  13. Đỗ Văn Rầu - -
  14. Nguyễn Văn Cường - -
  15. Vô Danh - -