Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.332 người khớp “Tần” trong 95 danh sách · trang 32/45
- Quách Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Du- Như Xuân- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Liệp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Liếp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thạnh Phú- Cai Lậy- Hy sinh: 12/6/1963 Xem đầy đủ →
- Tân Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngũ Hiệp- Cai Lậy- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Tấn Biểu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/9/1972 Lô 10 Số 44 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Nhật Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/6/1972 Lô 12 Số 67 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đình Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/7/1972 Lô 4 Số 100 Xem đầy đủ →
- Chu Vân Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Đặng Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 12 Số 15 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Hoằng Cát- Hoằng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/8/1972 Lô 12 Số 65 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Tân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Nho- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/10/1972 Lô 12 Số 66 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Phó Minh Khai- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/2/1972 Lô 12 Số 63 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 25/1/1973 Lô 4 Số 94 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/9/1972 Lô 4 Số 93 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tân Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/8/1972 Lô 12 Số 163 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Sùng Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phước Tân Hưng, Châu Thành, Hy sinh: 6/2/1962 Xem đầy đủ →
- Đ/C Tân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Xem đầy đủ →
- Đ/C Tân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Đơn vị: Đại đội 2 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tân Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An Hy sinh: 7/3/1985 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tấn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) , , Long An Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An Hy sinh: 9/9/1950 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Tấn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An Hy sinh: 14/1/1949 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Tấn Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tản Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Hy sinh: 1962 Xem đầy đủ →
- Vũ Thanh Tân 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1948 · Hoàn Ngô, Quốc Oai, Hà Tây (cũ) Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- HỒ TẤN CƯỜNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Duy Trinh, Duy Xuyên, Quảng Nam Đơn vị: H5 KON TUM Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
- CỖ TẤN HÙNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ LỆ, CẦN ĐƯỚC, LONG AN Đơn vị: NB Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN TẤN LỰC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM LỘC, CẨM XUYÊN, HÀ TĨNH Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- HOÀNG XUÂN TÂN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NAM TOÀN, NAM NINH, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu