Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

337 người khớp “Tạo” trong 95 danh sách · trang 1/12

  1. Bùi Xuân Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nguyên Xá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Thiên Tạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1958 · Như Hào - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.12.74 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thị Tạo Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/3/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Tạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 08/08/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 48 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tạo 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Trọng Sơn, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đào Xuân Tảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Mạnh Tiến, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Tào Văn Cảnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  9. Tào Văn Tho D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trần Bá Táo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Tào Văn Cảnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Tào Văn Tho D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Bá Táo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 6; Ô 2; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Trần Quang Tạo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Can Lâm, Minh Quang, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 22; Khối 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quang Tảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Thụy Mão, Mão Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 126; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Tảo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Tạo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Tạo E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạnh Thi, An Thọ, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Khánh Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Đình Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Yên - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mai Cương - Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hà Văn Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vĩnh Sơn - Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Khai - Xuân Bội - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Pha Niếc - Quốc Khánh - Tráng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Vĩnh Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tây Nguyên - Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quang Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phương - Thái Dương - Thái Minh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Thu - An Thọ - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu