Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Tô Văn Tò” trong 47 danh sách

  1. Bế Văn Tố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Xao, Triệu Ẩu, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 892; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tô E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Đoãng Hoan, Thanh Nhất, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Văn Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Mỹ - Hy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tơ (Cơ) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nội Doanh - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Bận - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Áo - Quý Nử - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Thôn - Thiện Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lãng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hạ Hội - Tân Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trại Tre - Đồng Vương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  13. Lục Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Khuông - Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Tỏ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lục Yên - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.