Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

972 người khớp “Tâm” trong 91 danh sách · trang 4/33

  1. Nguyễn Xuân Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Hùng - Hải Hậu - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hưng - Ninh Giang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Hùng - Khanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Trọng Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 31 - Phùng Hưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Tư Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiến Du - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Xá - Ninh Nhân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiêu Kiêng - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Chí Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Cẩm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
  12. Thái Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cẩm Phú - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Cứu - Gia Lương - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Mộng - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Thịnh - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tố Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Phúc - Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thủy - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Thành - Hoàng Xuyên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  19. Sầm Văn Tắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mận Huàn - Quang Vinh - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lĩnh Tiến - Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1965 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hoành Sơn - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  23. Trần Bá Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Vân Bội - Bạch Đằng - Thường Trí - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Thái Ngọc Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Vận tải, Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Hải Đông - Hãi Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1984 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Tám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Hòa Khánh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: H8 - E70 Hy sinh: 02/07/1968 E2, 3, 2 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Tám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trường Tam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công K12 - Đoàn 31 Sông Hồng Hy sinh: 20-03-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thị Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hoàng Tâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An Đơn vị: c Đặc công thủy - Long An Hy sinh: 03.8.1970 Ấp Rô, xã Nho, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu