Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

972 người khớp “Tâm” trong 91 danh sách · trang 3/33

  1. Đoàn Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Việt Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Long Huỳnh - Xuân Rong - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thắng Bạ - Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Dương Xuân Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lạng Khê - Tân Lãng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bắc Hoa - Cẩm Hòa - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Yên - Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Danh Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · La Ngoại - Ngũ Hùng - Thanh Miên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tổ 12 - Tiểu khu Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mải - Tân Sở - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thường Sơn - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Khanh - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Sĩ Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Phương - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhân La - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Hồng Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phủ Yên - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  16. Cao Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồng Tâm - Mỹ ĐỨc - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đa Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Trọng Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Định Giáo - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Yên - Minh Thuận - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thăng Tho - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thành Mỹ - Ninh Mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thúy Đại - Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Mỹ Duy Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nga Nhãn - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngõ 11 - Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Ngoại - Thanh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Thành - Hòa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Hà - Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nông Trường Sao Vàng, Đội 4 - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu