Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

973 người khớp “Tâm” trong 92 danh sách · trang 22/33

  1. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Trường- Nghi Lôc- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Tinh- Kế Sách- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vĩnh Tây- Cần Giuộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phước Vĩnh Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Mỹ- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Vân- Ân Thi- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vụ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nông Băng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nông Bằng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng A- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Doãn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 249C Đà Nẵng- - Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu