Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

972 người khớp “Tâm” trong 91 danh sách · trang 14/33

  1. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thạnh Hòa- Nhơn Hạnh- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 15/07/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ Lộc- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 25/10/1969 Làng Pra Mái Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phước Sơn- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 22/02/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vương Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1969 Đông bắc cao điểm 705 Xem đầy đủ →
  5. Vương Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bắc Phú- Thọ Vinh- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Thái Ngọc Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Lâm- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 14/10/1969 Mộ 1, ban 4, viện 1 Xem đầy đủ →
  7. Mạ Văn Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tràng Sơ- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Vũ Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Phúc- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1970 Bắc Buôn KĐó, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Minh Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1970 bệnh xá khu 3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Giàng- Phù Ngọc- Hà quảng- Cao Bằng Hy sinh: 14/04/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1970 (51-79) 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 31 Phùng Hưng- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1970 (90-43)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Nghĩa- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Duy Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tam Tiến- Minh Tân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Tư Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1970 Điều trị 4 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Duy Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tích Giang- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 28/04/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đình Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1971 (10-77)08 đồi Kon Réo Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lương Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Ái- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phan Thế Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 4- Nghi Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)03 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1971 (86-88) 1/25000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trung Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1971 (15-99)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thành Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Vũ Đình Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1971 (05-18) cao điểm 600 Xem đầy đủ →
  24. Triệu Văn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Làng Bằng- Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/05/1972 (96 400-06 120) mộ độc lập 1/100000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Công Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Cừ- Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1972 H34 T10 ô2 (buôn Hồ cũ) Xem đầy đủ →
  26. Phùng Ngọc Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hưng Đạo- Đa Thông- Thông Nông- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 (74-19)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Thắng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1972 22-6-33-57, ô9, 1/50000, Huyện 9 Xem đầy đủ →
  28. Trần Quốc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 22A Dân Chủ- Lê Lợi- Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (77-19)07 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huy Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 4- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/04/1972 (77-00)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Luyện Hồng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu