Nguyễn Duy Tâm

Năm sinh1952
Quê quánTích Giang- Ba Vì- Hà Tây
Ngày hy sinh 28/04/1970
Nơi hy sinhViện 2
Vị trí mộ Nghĩa trang viện 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036668]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Tâm, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/04/1970, Quê quán=Tích Giang- Ba Vì- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Vị trí mộ=Nghĩa trang viện 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17091 (số thứ tự 1036668).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 28/04/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Dìu sinh 1946 · Hồng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Nei sinh 1955 · Đeh Na Ong- A1- Huyện 7- Gia Lai
  3. Hoàng Văn Hồng sinh 1945 · HTX Hà Bây- Ngọc Hôi- Thiêm- Hóa
  4. Hoàng Văn Phiên sinh 1950 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  5. Hoàng Đình Ngọ sinh 1944 · An Phú- Yên Bình- Yên Bái
  6. Nguyễn Đức Hinh sinh 1944 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  7. Nông Văn Đê sinh 1940 · Phong Châu- Trùng Khánh- Cao Bằng
  8. Giáp - -
  9. Nguyễn Văn Thơ sinh 1948 · Nhân Hòa- Mỹ Hảo- Hải Hưng
  10. Trần Ngọc Vân sinh 1921 · Kon Tum