Nguyễn Huy Tâm

Năm sinh1949
Quê quánXóm 4- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/04/1972
Nơi hy sinhBắc cao điểm 668, bắc Kon Tum
Vị trí mộ (77-00)02 quận Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039706]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Tâm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/04/1972, Quê quán=Xóm 4- Hưng Tân- Hưng Nguyên- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bắc cao điểm 668, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(77-00)02 quận Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20129 (số thứ tự 1039706).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Tâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Tâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 17/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Âu Đình Oanh sinh 1951 · Xuất Hóa- Bạch Thông
  2. Trần Văn Ích sinh 1951 · Xóm 18- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Phạm Minh Châu sinh 1949 · 83 Hoàng Văn Thụ- Nam Định
  4. Nguyễn Văn Tần sinh 1949 · Thanh Sơn- Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc
  5. Đoàn Quang Gấp sinh 1949 · Khởi Nghĩa- Tiên Lãng- Hải Phòng
  6. Võ Văn Xuân sinh 1927 · Duy Lâm- Duy Xuyên- Quảng Nam
  7. Lê Sỹ Loan sinh 1944 · Xóm 8- Phúc Lộc- Can Lộc
  8. Trần Hồng Phong sinh 1949 · Hồng Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Vũ Quang Công sinh 1950 · Đông Lưm Nam Tân- Nam Trực- Nam Hà
  10. Nguyễn Văn Phách sinh 1943 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Nguyễn Viết Quang sinh 1952 · Thanh Lương- Đồng Thành- Vũ Thư- Thái Bình
  12. Tạ Đình Nhĩ sinh 1953 · Thương Xuân- Tân Lập- Vũ Thư- Thái Bình
  13. Trần Quang Nhật sinh 1952 · Xóm 14- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  14. Lương Kim Tuyến sinh 1952 · Giang Nam- Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình
  15. Hà Dũng Tiến sinh 1949 · Đồng Hồ- Thụy Phong- Thái Thụy- Thái Bình
  16. Khổng Văn Toàn sinh 1953 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  17. Mùa Se Chứ sinh 1952 · Lũng Cảm- Long Lũng- Đồng Văn- Hà Giang
  18. Phạm Hồng Thái sinh 1952 · Lâm Thượng- Phạm Kha- Thanh Miện- Hải Hưng
  19. Nguyễn Hữu Thành sinh 1951 · Dị Sử- Thống Nhất- Mỹ Hào- Hải Hưng
  20. Nguyễn Văn Quang sinh 1952 · Đồng Thanh- Vũ Thư- Thái Bình
  21. Mùa Xe Chứ sinh 1952 · Long Lũng- Đồng Văn- hà Giang
  22. Nguyễn Văn Quang sinh 1952 · Đông Thanh-Vũ Thư-Thái Bình