Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
992 người khớp “Tám” trong 95 danh sách · trang 22/34
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Trường- Nghi Lôc- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phú Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Giồng Trôm- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Tinh- Kế Sách- Hy sinh: 5/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vĩnh Tây- Cần Giuộc- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lam- Thanh Oai- Hy sinh: 14/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thanh Thủy- Thanh Hà- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Phước Vĩnh Đông- Cần Giuộc- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Long Mỹ- Cai Lậy- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Vân- Ân Thi- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · 172 Triệu Việt Vương- - Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Vụ- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Băng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Bằng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Hùng A- Văn Lãng- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Doãn Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 249C Đà Nẵng- - Hy sinh: 15/1/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Sĩ Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Võ Liệt- Thanh Chương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu