Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
646 người khớp “Tài” trong 91 danh sách · trang 2/22
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cao an - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kháng Minh - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tây Hạ - Bản Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Trạch - Cẩm Định - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Yên - Dũng Liệt - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đa Hội - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Hồng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Tiệp - Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sông Lạc - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Kép an Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Thời Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nội Hòa - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tài Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Hạ - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Bích Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hữu Trung - Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhạc Lý - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Mai - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Thanh Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Hà - Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đơn Úy - Tân Hưng - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 2069 · Thàng Lũng - Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu Hà Trì - Hà Cầu - Thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu