Trần Văn Tài

Năm sinh1953
Quê quánĐa Hội - Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1971
Ngày hy sinh 13/05/1972
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhBắc Thị xã Kon Tum - Bắc Thị xã Kon Tum - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2727 (số thứ tự 2726).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Tài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 13/05/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đới Xuân Giành (Dành) sinh 1949 · Chính Diêm - Quảng Chính - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.93.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hải Nam sinh 1950 · Tây Hồ - Nam Hòa - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Cao Kiên Quyết sinh 1951 · Sở Thượng - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Bùi Văn Tệm sinh 1952 · Thắng Trong - Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Bùi Văn Đông sinh 1948 · Cầu Hội - Văn Long - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Đôn sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Văn Vỵ sinh 1951 · Xóm Khăng - Lạc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Cẩm Na - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Phô sinh 1948 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.22.04 mảnh Kon Thục bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Phố sinh 1943 · Thanh Phú - Thư Trì - Thái Bình · Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.22.04 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  11. Bùi Xuân Ái sinh 1952 · Đông Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3