Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

533 người khớp “Sang” trong 91 danh sách · trang 8/18

  1. Hoàng Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quán Khê- Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  2. Lý Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Nhang- Hữu Lũng Hy sinh: 18/09/1968 Suối gia nhiêu, B3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Tạ Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mộc Nam- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lang Mạ- Báo Cường- Định Hóa Hy sinh: 26/06/1969 (23 250-87 400) Plây Cần Xem đầy đủ →
  6. Niê Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Buôn Krang- Huyện 10- Đăk Lăk Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nga Mai- Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969 x(99-420) y(89.1000) Kleng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sãng (Sãy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Bình- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/11/1969 (26-90)08 Đắc Song Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/10/1969 (57-54)05 Xem đầy đủ →
  10. Lê Khắc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thành Minh- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1969 T5-T6 Kon Tum cách T6 1h30 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07 bản đồ 48-72 200/000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Tốn- Chi Phưong- Tràng Định Hy sinh: 11/2/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Lai- Chấn Hưng- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1969 x: 02; y: 762 1/50000 Plây Siêng Xem đầy đủ →
  15. Phạm Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bản Giảm- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/05/1969 Bắc làng Ruồi Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1970 Bãi tăng gia A7 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Tô Minh Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mua- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)08 quận Đăk Sút Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (25-06)09 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Vụ Bổn- Huyện 8+9- Đăk Lăk Hy sinh: 6/4/1970 Dinh Điền Chí Thiện cũ, Huyện 4, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 5/10/1970 (60-50)09 Xem đầy đủ →
  21. Hỷ A Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 16/08/1970 Tây Nam Ena, H16, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  22. Võ Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 26/02/1971 (84-79)01 mảnh Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 25/01/1971 Gần suối làng Bong , Nam đường 15 100m Xem đầy đủ →
  25. Mừa Quốc Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 3/11/1971 (64-51)03 bản đồ nam Sa Thày 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Xuân Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Đổng- Đông Tâm- Hữu Lũng Hy sinh: 31/05/1971 (98-14)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hồng- Yến Mạo- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Nội- Hiến Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ửng Tác Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Dui- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1972 (56-50)07 đồi 603 Đắc Mót Xem đầy đủ →
  30. Tạ Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dương Huệ- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 6/8/1972 (06-04)04 mộ 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu