Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

533 người khớp “Sang” trong 91 danh sách · trang 9/18

  1. Hoàng Hóng Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn 3- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 mộ 2 Xem đầy đủ →
  2. Ứng Tác Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Rùi- Viên Yên- Quảng Ninh Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 11/10/1972 (86-92)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Khương Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngũ Động- Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Tiến Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lão Nồi- Phú Lão- Lạc Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 5/7/1972 (21-96)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Xuân Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đặng Hóa- Hoa Sơn- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 9/7/1972 (14-99)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trịnh Quang sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đổng Trác- Yên Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (99-76)08 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Quách Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đào Thượng- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 H12 T28 09 Xem đầy đủ →
  9. Tráng Dìn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bản Máy- Xín Mần- Hà Giang Hy sinh: 4/2/1972 (74-20)05 Chư pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Hoa Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lai Kê- Minh Thanh- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Quí Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Hòa- Hoàng Diệu- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/01/1973 (23-86)09 Lệ Thanh mộ 8 Xem đầy đủ →
  12. Krông Y Săng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Buôn Tăng Jũ- Huyện 6- Đăk Lăk Hy sinh: 2/11/1974 NT Bệnh xá B2 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Giang- Hà Giang Hy sinh: 30/09/1974 (03-02)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phuú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (214-61)05 Củ Chi Mộ 41 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lỗ Hà- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1972 (99-07) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mương- Phúc Thắng- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1972 (24-07)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Chu Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Tây bản Sa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  18. Dương Mạnh Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vĩnh Thọ- Minh Đức- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1969 (59.750-47.685) Bu Prăng Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Lí- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)03 Ng Trang D2 mộ 9 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đầm Hà Động- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 12/9/1972 (48-85)08 Plây Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Chống A Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Mão- Lò Bá- Là Mạ- Quảng Ninh Hy sinh: 21/11/1970 (10-70)01 Mảnh Plei Me Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Giai- Trùng Lương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/12/1972 (89-25)07 bản đồ Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Chí Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Hưng- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 4/10/1972 (09-01)03 Kon Hơ Jao mộ 4 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 23/02/1967 Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Ninh- Di Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 17/07/1972 (24-10)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Bùi Đức Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khang Minh- Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17.061-14048) mộ 15 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Quang Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yến Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (99-76)08 Kon Tum mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lương- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 (90-39)02 quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  29. Vũ Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Dinh- Đống Đa- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thu Ngọc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/6/1972 (17-86)03 Đắk Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu