Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

533 người khớp “Sang” trong 91 danh sách · trang 2/18

  1. Dương Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Tiến - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Song Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1977 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Luân - Thạnh Thủy - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Võ Ngọc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Sãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Đồng Văn - Đồng Văn - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Tráng Dình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Máy - Xín Nầm - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Chống A Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Làng Não - Là Bá - Là Mạ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Ban tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Hóng Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 3 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Văn Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Dương Huệ - Hoanh Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng Lương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Hiến Vân - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lăng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giá - Thành phố Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Xuân - Trung Nghĩa - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Thắng - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Quang Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yến Nam - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 40, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Xuân Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tâm - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 40, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  21. Lê Ngọc Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Trì - Tạo Tư - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Mộc Hoan - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lý Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Quang Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bổng Hải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Hữu Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Khắc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Xuân Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tô Minh Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thông Lầu - Đồng Mua - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu